non-aggression pact

/'nɔnə'greʃn'pækt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau: Một thỏa thuận chính thức giữa hai hoặc nhiều quốc gia, trong đó các bên cam kết không sử dụng lực hoặc tiến hành chiến tranh chống lại nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The two nations signed a non-aggression pact to ensure regional stability. (Hai quốc gia đã một hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau để đảm bảo sự ổn định khu vực.)
    • The non-aggression pact between the two empires was broken when one side mobilized its troops. (Hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau giữa hai đế chế đã bị vi phạm khi một bên huy động quân đội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enter into a non-aggression pact": tham gia/ký kết một hiệp ước không xâm phạm.

    • The neighboring countries decided to enter into a non-aggression pact to avoid any future conflicts. (Các quốc gia láng giềng quyết định tham gia một hiệp ước không xâm phạm để tránh các cuộc xung đột trong tương lai.)
  • "to violate/break a non-aggression pact": vi phạm/phá vỡ một hiệp ước không xâm phạm.

    • The invasion was a clear violation of the non-aggression pact. (Cuộc xâm lược một sự vi phạm rõ ràng đối với hiệp ước không xâm phạm.)
Biến thể từ gần giống
  • Non-aggression agreement (n): Thỏa thuận không xâm phạm (có thể ít trang trọng hơn "pact").

    • They reached a non-aggression agreement to de-escalate tensions. (Họ đã đạt được một thỏa thuận không xâm phạm để giảm leo thang căng thẳng.)
  • Non-aggression principle (n): Nguyên tắc không xâm phạm (thường dùng trong triết học chính trị hoặc đạo đức).

    • The non-aggression principle is a key concept in some political philosophies. (Nguyên tắc không xâm phạm một khái niệm then chốt trong một số triết chính trị.)
Từ đồng nghĩa
  • Peace treaty: Hiệp ước hòa bình (thường được sau chiến tranh, trong khi "non-aggression pact" có thể được để ngăn ngừa chiến tranh).
  • Non-aggression treaty: Hiệp ước không xâm phạm (nghĩa gần như tương đương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm danh từ cố định này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan đến cụm từ này.)

danh từ
  1. hiệp ước không xâm phạm lẫn nhau